Bảng giá khám bệnh, xét nghiệm và dịch vụ

Bảng giá khám bệnh, xét nghiệm và dịch vụNếu bạn đang có nhu cầu xét nghiệm những bệnh ví dụ như tiểu đường, gan, thấp khớp, HIV, các bệnh xã hội… rất có thể sẽ thắc mắc rằng giá xét nghiệm này bao nhiêu để chuẩn bị tài chính cũng như tham khảo.

KHÁM BỆNH | XÉT NGHIỆM | SIÊU ÂM, CHẨN ĐOÁN CHỨC NĂNG | X QUANG | TIÊM TRUYỀN, THỦ THUẬT | Y HỌC CỔ TRUYỀN – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

I. KHÁM BỆNH

STTTÊN DỊCH VỤGIÁ TẠI P/KHÁMGIÁ TẠI NHÀNỘI DUNG
1Khám tổng quát50,000300,000Khám lâm sàng tổng quát; đọc kết quả xét nghiệm; kê đơn, tư vấn điều trị. Khám tại nhà bán kính dưới 10km
2Khám tổng quát500,000Khám tại nhà bán kính trên 10km, khám ngoài giờ
3Khám chuyên khoa70,000300,000Các chuyên khoa Tai mũi họng, Mắt, Răng hàm mặt, Thần kinh, Cơ xương khớp, Phục hồi chức năng…

II. XÉT NGHIỆM

STT

TÊN DỊCH VỤ

GIÁ TẠI P/KHÁM

NỘI DUNG

1Công thức máu90,000Tổng phân tích tế bào máu
2Máu đông35,000Thời gian đông máu
3Máu chảy35,000Thời gian chảy máy
4VS máu lắng50,000Tốc độ máu lắng
5Nhóm máu ABO70,000Nhóm máu hệ ABO
6Glucose30,000Đường máu tại thời điểm xét nghiệm
7HbA1c160,000Đường máu trung bình trong 3 tháng gần đây
8SGOT35,000Men gan
9SGPT35,000Men gan
10GGT35,000Men gan mật
11Bilirubin TP35,000Bilirubin toàn phần (đánh giá tắc mật)
12Bilirubin TT35,000Bilirubin trực tiếp (đánh giá tắc mật)
13Bilirubin GT35,000Bilirubin gián tiếp (đánh giá tắc mật)
14Ure35,000Đánh giá chức năng thận
15Creatinin35,000Đánh giá chức năng thận
16Cholesterol35,000Đánh giá mỡ máu
17Triglycerid35,000Đánh giá mỡ máu
18HDL-C35,000Đánh giá mỡ máu
19LDL-C35,000Đánh giá mỡ máu
20Amylase máu70,000Men tụy (chẩn đoán viêm tụy)
21Albumin50,000Albumin trong huyết tương
22Calci huyết thanh90,000Calci toàn phần đánh giá tuyến cận giáp và chuyển hóa Calci
23Điện giải đồ: Natri+20,000Đánh giá điện giải trong máu
24Kali+20,000
25Chlor-20,000
26Calci++60,000
27Axit Uric40,000Chẩn đoán và theo dõi bệnh Gút
28T3100,000Chẩn doán và theo dõi bệnh tuyến giáp
29T4100,000Chẩn doán và theo dõi bệnh tuyến giáp
30TSH110,000Chẩn doán và theo dõi bệnh tuyến giáp
31CK50,000Chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim
32CK-MB119,000Chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim
33HBsAg90,000Tìm virus viêm gan B trong máu
34HBeAg150,000Tìm virus viêm gan B trong máu
35HCV180,000Tìm virus viêm gan C trong máu
36AntiHBs150,000Tìm virus viêm gan B trong máu
37AntiHBe150,000Tìm virus viêm gan B
38HIV150,000Tìm virus HIV trong máu
39HPV290,000Tìm virus cổ tử cung
40ASLO130,000Yếu tố thấp trong bệnh khớp
41CRP130,000Chẩn đoán viêm cấp do nhiễm khuẩn
42TB (Tuberculosis)150,000Chẩn đoán lao
43PSA210,000Chẩn đoán sớm ung thư tiền liệt tuyến
44CEA210,000Chẩn đoán sớm ung thư tuyến giáp, trực tràng, phổi, vú, gan, tuyến tụy, dạ dày, và buồng trứng
45AFP210,000Chẩn đoán sớm ung thư gan
46RF130,000Yếu tố thấp trong bệnh khớp
47HP170,000Tìm vi khuẩn gây bệnh dạ dày hành tá tràng
48Dengue NS1-Ag Rapid test290,000Chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết
49Định lượng PSA290,000Chẩn đoán sớm ung thư tiền liệt tuyến
50Nước tiểu toàn phần70,000Chẩn đoán viêm đường tiết niệu
51HCG test nhanh100,000Chẩn đoán thai sớm
52Heroin150,000Tìm dư lượng ma túy trong nước tiểu
53Amylase nước tiểu70,000Chẩn đoán viêm tụy

III. SIÊU ÂM, CHẨN ĐOÁN CHỨC NĂNG

STT

TÊN DỊCH VỤ

GIÁ TẠI P/KHÁMGIÁ TẠI NHÀ
1Siêu âm ổ bụng màu 3,4D150,000
2Siêu âm tim màu 3,4D320,000
3Siêu âm 1 khớp gối130,000
4Siêu âm 2 khớp gối250,000
5Siêu âm 1 khớp vai130,000
6Siêu âm 2 khớp vai250,000
7Siêu âm tuyến giáp150,000
8Siêu âm thai màu 3,4D (>12 tuần)150,000
9Siêu âm thai màu 3,4D (<12 tuần)150,000
10Siêu âm đầu dò âm đạo150,000
11Siêu âm Dopler mạch máu320,000
12Siêu âm tuyến vú 2 bên150,000
13Siêu âm 1 bộ phận130,000
14Siêu âm tinh hoàn150,000
15Điện tim110,000
16Lưu huyết não90,000
17Nội soi Tai-Mũi-Họng200,000
18Nội soi dạ dày250,000
19Nội soi trực tràng250,000
20Soi dịch họng150,000
21Soi dịch âm đạo150,000
22Soi dịch niệu đạo150,000
23Soi phân150,000
24Soi lậu cầu250,000
25Điện tim tại nhà250,000
26Siêu âm tại nhà300,000

IV. X QUANG

STTTÊN DỊCH VỤGIÁ TẠI P/KHÁM
1Chụp tim phổi thẳng130,000
2Chụp tim phổi nghiêng110,000
3Chụp cột sống thắt lưng thẳng130,000
4Chụp cột sống thắt lưng nghiêng110,000
5Chụp cột sống cổ thẳng130,000
6Chụp cột sống cổ nghiêng110,000
7Chụp cột sống cổ chếch 3/4 phải110,000
8Chụp cột sống cổ chếch 3/4 trái110,000
9Chụp cột sống ngực thẳng130,000
10Chụp cột sống ngực nghiêng110,000
11Chụp khớp vai thẳng130,000
12Chụp khớp vai nghiêng110,000
13Chụp bả vai thẳng130,000
14Chụp bả vai nghiêng110,000
15Chụp cánh tay thẳng130,000
16Chụp cánh tay nghiêng110,000
17Chụp cẳng tay thẳng130,000
18Chụp cẳng tay nghiêng110,000
19Chụp khớp khuỷu thẳng130,000
20Chụp khớp khuỷu nghiêng110,000
21Chụp cổ tay, bàn tay thẳng130,000
22Chụp cổ tay, bàn tay nghiêng110,000
23Chụp khớp háng thẳng130,000
24Chụp khớp háng nghiêng110,000
25Chụp xương đùi thẳng130,000
26Chụp xương đùi nghiêng110,000
27Chụp khớp gối thẳng130,000
28Chụp khớp gối nghiêng110,000
29Chụp cẳng chân thẳng130,000
30Chụp cẳng chân nghiêng110,000
31Chụp cổ chân thẳng130,000
32Chụp cổ chân nghiêng110,000
33Chụp bàn chân, xương gót thẳng130,000
34Chụp bàn chân, xương gót nghiêng110,000
35Chụp sọ não thẳng130,000
36Chụp sọ não nghiêng110,000
37Chụp khớp hàm130,000
38Chụp xoang130,000
39Chụp xương chũm130,000
40Chụp răng30,000
41Chụp ổ bụng không chuẩn bị150,000
42Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị150,000
43Chụp dạ dày, hành tá tràng có thuốc300,000
44Chụp khung đại tràng có thuốc400,000
45Chụp Hirzt130,000
46Chụp thực quản có thuốc250,000
47Chụp khớp háng khung chậu130,000
48Chụp xương đòn130,000
49Chụp Blondeau130,000

V. TIÊM TRUYỀN, THỦ THUẬT, NỘI SOI

STTTÊN DỊCH VỤGIÁ TẠI P/KHÁMGIÁ TẠI NHÀ
1Tiêm bắp, dưới da thuốc thường30,00070,000
2Tiêm bắp, dưới da thuốc có thử phản ứng90,000120,000
3Tiêm tĩnh mạch thuốc thường50,00090,000
4Tiêm tĩnh mạch thuốc có thử phản ứng120,000150,000
5Truyền dịch NaCl-0,9% (500ml đã tính thuốc)170,000220,000
6Truyền dịch điện giải (500ml đã tính thuốc)170,000220,000
7Truyền dịch Glucose (500ml đã tính thuốc)170,000220,000
8Truyền dịch thường ngoài giờ190,000
9Truyền dịch đạm 250ml (không tính thuốc)190,000350,000
10Truyền dịch đạm 500ml (không tính thuốc)240,000500,000
11Truyền Vitaplex 500ml (không tính thuốc)170,000350,000
12Truyền dịch hạ sốt (đã tính thuốc)110,000190,000
13Chọc hút, tiêm khớp gối160,000
14Thay băng50,000
15Cắt chỉ < 3 mũi50,000
16Khám, tư vấn điều trị Trĩ độ I bằng phương pháp sóng cao tần HCPT7,950,000
17Khám, tư vấn điều trị Trĩ độ II bằng phương pháp sóng cao tần HCPT9,450,000
18Khám, tư vấn điều trị Trĩ độ III bằng phương pháp sóng cao tần HCPT10,950,000
19Khám, tư vấn điều trị Trĩ độ IV bằng phương pháp sóng cao tần HCPT12,950.00

VI. Y HỌC CỔ TRUYỀN – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

STTTÊN DỊCH VỤGIÁ TẠI P/KHÁM
1Điện châm60,000
2Xoa bóp bấm huyệt50,000
3Điều trị bằng Bó thuốc cổ truyền40,000
4Điều trị bằng Cấy chỉ cổ truyền400,000
5Thủy châm (không tính thuốc)30,000
6Điều trị bằng Điện xung40,000
7Điều trị bằng Điện phân thuốc45,000
8Điều trị bằng Siêu âm (không tính thuốc)40,000
9Điều trị bằng Siêu âm (có tính thuốc)60,000
10Điều trị bằng Hồng ngoại25,000
11Điều trị bằng Laser chiếu ngoài30,000
12Điều trị bằng Kéo giãn cột sống50,000
13Điều trị bằng Xoa bóp máy40,000
14Điều trị bằng Ion tĩnh điện20,000
15Tập với con lăn Doctor1000